Tấm Inox 0.1mm

Mục lục

    Tấm Inox 0.1mm – Báo Giá Mới Nhất, Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Địa Chỉ Mua Uy Tín

    Tấm Inox 0.1mm: Giải pháp vật liệu siêu mỏng cho nhiều ngành công nghiệp

    Tấm Inox 0.1mm là dòng thép không gỉ siêu mỏng được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực cơ khí chính xác, điện tử, thiết bị y tế, trang trí nội thất, chế tạo linh kiện và gia công công nghiệp. Với độ dày chỉ 0.1mm, sản phẩm mang đến khả năng uốn dẻo vượt trội, trọng lượng nhẹ nhưng vẫn đảm bảo khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ cao.

    Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp tấm inox 0.1mm chất lượng, hãy tham khảo danh mục Tấm Inox để lựa chọn đầy đủ các mác thép, quy cách và dịch vụ gia công theo yêu cầu.

    Tấm Inox 0.1mm là gì?

    Tấm inox 0.1mm là thép không gỉ được cán nguội với độ dày chỉ 0.1mm. Đây là độ dày thuộc nhóm inox siêu mỏng, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu tính linh hoạt cao, dễ dập, cắt laser, cắt CNC hoặc tạo hình phức tạp.

    Các mác inox phổ biến gồm:

    • Inox 201
    • Inox 304
    • Inox 316
    • Inox 430

    Trong đó, inox 304 được sử dụng phổ biến nhất nhờ khả năng chống gỉ tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý.

    Thông số kỹ thuật tấm inox 0.1mm

    Một số thông số phổ biến gồm:

    • Độ dày: 0.1mm
    • Khổ tiêu chuẩn: 1000mm, 1219mm, 1500mm
    • Chiều dài: theo cuộn hoặc cắt tấm
    • Bề mặt:
      • BA
      • 2B
      • No.1
      • Hairline (HL)
      • No.4
      • Gương 8K
    • Tiêu chuẩn:
      • ASTM
      • JIS
      • AISI
      • EN

    Nhà cung cấp uy tín luôn có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ giúp khách hàng yên tâm khi sử dụng.

    Thành phần hóa học

    Tùy theo từng mác inox mà thành phần sẽ khác nhau.

    Ví dụ inox 304:

    • Crom (Cr): 18–20%
    • Niken (Ni): 8–10.5%
    • Carbon thấp
    • Mangan
    • Silic

    Chính hàm lượng Crom cao giúp inox tạo lớp màng oxit bảo vệ chống oxy hóa rất hiệu quả.

    Đặc điểm nổi bật của tấm inox 0.1mm

    Chống gỉ cực tốt

    Tấm inox 0.1mm hoạt động ổn định trong môi trường:

    • Ngoài trời
    • Độ ẩm cao
    • Nhà máy
    • Thực phẩm
    • Hóa chất nhẹ

    Đặc biệt với inox 316 có thể sử dụng trong môi trường nước biển.

    Trọng lượng nhẹ

    Độ dày chỉ 0.1mm giúp:

    • Giảm trọng lượng sản phẩm
    • Tiết kiệm chi phí vận chuyển
    • Giảm tải kết cấu

    Dễ gia công

    Có thể:

    • Cắt laser
    • Cắt CNC
    • Dập
    • Ép
    • Hàn TIG
    • Hàn Laser
    • Uốn

    Đây là vật liệu rất được ưa chuộng trong ngành cơ khí chính xác.

    Tính thẩm mỹ cao

    Các bề mặt BA hoặc gương 8K mang lại vẻ ngoài sáng bóng, sang trọng.

    Đây là lựa chọn lý tưởng cho:

    • Nội thất
    • Quảng cáo
    • Trang trí
    • Thiết bị gia dụng

    Ứng dụng của tấm inox 0.1mm

    Ngành điện tử

    Sản xuất:

    • Vỏ thiết bị
    • Linh kiện
    • Tấm chắn EMI
    • Khung điện tử

    Thiết bị y tế

    Gia công:

    • Khay dụng cụ
    • Thiết bị phòng sạch
    • Vật tư y tế
    • Linh kiện máy xét nghiệm

    Công nghiệp thực phẩm

    Sử dụng làm:

    • Tấm chắn
    • Khay
    • Thiết bị chế biến
    • Máy đóng gói

    Nội thất

    Gia công:

    • Tấm ốp
    • Trang trí
    • Vách inox
    • Logo

    Ô tô

    Ứng dụng:

    • Chi tiết trang trí
    • Tấm bảo vệ
    • Linh kiện

    Hàng không

    Được dùng để chế tạo:

    • Chi tiết siêu nhẹ
    • Linh kiện kỹ thuật

    Phân loại tấm inox 0.1mm

    Theo mác thép

    Inox 201

    Ưu điểm:

    • Giá rẻ
    • Độ cứng cao

    Nhược điểm:

    • Khả năng chống gỉ thấp hơn inox 304.

    Inox 304

    Được sử dụng nhiều nhất vì:

    • Chống ăn mòn tốt
    • Dễ hàn
    • Dễ tạo hình
    • Độ bền cao

    Inox 316

    Thích hợp:

    • Hóa chất
    • Nước biển
    • Dược phẩm

    Inox 430

    Ưu điểm:

    • Giá thấp
    • Có từ tính

    Theo bề mặt

    • BA
    • 2B
    • HL
    • No.4
    • Gương 8K

    Mỗi loại phù hợp với từng yêu cầu thẩm mỹ và kỹ thuật khác nhau.

    Báo giá tấm inox 0.1mm

    Giá bán phụ thuộc vào:

    • Mác inox
    • Quy cách
    • Khổ rộng
    • Số lượng
    • Biến động giá Niken trên thị trường
    • Yêu cầu gia công

    Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:

    • Mác inox
    • Độ dày
    • Kích thước
    • Số lượng
    • Yêu cầu cắt xẻ

    Cách lựa chọn tấm inox 0.1mm phù hợp

    Bạn nên cân nhắc:

    • Môi trường sử dụng
    • Khả năng chịu ăn mòn
    • Yêu cầu thẩm mỹ
    • Phương pháp gia công
    • Ngân sách

    Việc lựa chọn đúng vật liệu sẽ giúp tối ưu chi phí và tăng tuổi thọ sản phẩm.

    Bảo quản tấm inox 0.1mm

    Để duy trì chất lượng:

    • Bảo quản nơi khô ráo
    • Tránh tiếp xúc hóa chất mạnh
    • Không để chung với thép carbon
    • Giữ nguyên lớp film bảo vệ đến khi thi công
    • Vệ sinh định kỳ bằng dung dịch chuyên dụng

    Vì sao nên mua tại muabankimloai.org?

    Khi lựa chọn muabankimloai.org, khách hàng được hưởng nhiều lợi ích:

    • Hàng luôn có sẵn số lượng lớn.
    • Đầy đủ các mác inox 201, 304, 316, 430.
    • Cắt theo kích thước yêu cầu.
    • Có CO, CQ.
    • Giá cạnh tranh.
    • Giao hàng toàn quốc.
    • Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn vật liệu.

    Website cũng cung cấp đa dạng sản phẩm inox phục vụ nhiều ngành công nghiệp và dịch vụ gia công theo yêu cầu.

    Tham khảo thêm kiến thức về inox

    Để cập nhật thêm thông tin về vật liệu inox, đặc tính, ứng dụng và các giải pháp kim loại công nghiệp, bạn có thể tham khảo tại:

    https://vattukimloai.org/

    Đây là nguồn thông tin hữu ích giúp doanh nghiệp và kỹ sư có thêm tài liệu tham khảo khi lựa chọn vật liệu phù hợp.

    Kết luận

    Tấm Inox 0.1mm là vật liệu lý tưởng cho các ngành yêu cầu độ chính xác cao, trọng lượng nhẹ và khả năng chống ăn mòn tốt. Nhờ tính linh hoạt trong gia công, tuổi thọ cao và đa dạng bề mặt hoàn thiện, sản phẩm đáp ứng hiệu quả từ sản xuất công nghiệp đến trang trí nội thất.

    Nếu bạn cần báo giá tấm inox 0.1mm, tư vấn lựa chọn mác thép hoặc dịch vụ cắt xẻ theo kích thước, hãy truy cập https://muabankimloai.org/san-pham-inox/ để được hỗ trợ nhanh chóng và lựa chọn giải pháp vật liệu phù hợp nhất.

    Liên hệ & bảng giá






      Bản đồ chỉ đường: