Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 18

Mục lục

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 18 – Chất Lượng Cao, Gia Công Chính Xác, Chống Ăn Mòn Vượt Trội

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 18 Là Gì?

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 18 là thanh inox tròn đặc có đường kính Ø18mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4303 của Nhật Bản với độ chính xác cao, bề mặt hoàn thiện đẹp và cơ tính ổn định. Sản phẩm được nhập khẩu từ các thương hiệu inox uy tín như Nippon Steel, NSSC, JFE Steel, đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong ngành cơ khí chính xác và công nghiệp hiện đại.

    Láp inox Nhật Bản Phi 18 được cung cấp với nhiều mác thép như SUS201, SUS303, SUS304, SUS316 và SUS310S, phù hợp với nhiều môi trường làm việc khác nhau, từ điều kiện thông thường đến môi trường có hóa chất hoặc yêu cầu chống ăn mòn cao.

    Với đường kính 18mm, sản phẩm thường được sử dụng để gia công:

    • Trục truyền động.
    • Chốt định vị.
    • Ty inox.
    • Linh kiện máy CNC.
    • Chi tiết cơ khí chính xác.
    • Thiết bị thực phẩm.
    • Thiết bị công nghiệp.

    Tham khảo thêm các sản phẩm inox tại:

    https://muabankimloai.org/san-pham-inox/

    Thông Số Kỹ Thuật Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 18

    Thông sốChi tiết
    Tên sản phẩmLáp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 18
    Đường kínhØ18mm
    Dạng sản phẩmThanh tròn đặc
    Mác thépSUS201, SUS303, SUS304, SUS316, SUS310S
    Tiêu chuẩnJIS G4303, ASTM A276, ASTM A479
    Chiều dài3m, 6m hoặc cắt theo yêu cầu
    Bề mặtBA, No.1, đánh bóng
    Dung saiTheo tiêu chuẩn JIS
    Xuất xứNhật Bản

    Đặc Điểm Nổi Bật Của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 18

    Độ chính xác cao

    Láp inox Nhật Bản Phi 18 được sản xuất trên dây chuyền hiện đại với:

    • Đường kính chuẩn xác.
    • Dung sai nhỏ.
    • Độ thẳng cao.
    • Bề mặt sáng bóng.
    • Chất lượng đồng đều.

    Điều này giúp nâng cao hiệu quả gia công và giảm hao hụt vật liệu.

    Khả năng chống ăn mòn tốt

    Tùy theo từng mác inox, sản phẩm có khả năng chống:

    • Gỉ sét.
    • Oxy hóa.
    • Môi trường ẩm.
    • Axit và kiềm nhẹ.
    • Nước biển (đối với SUS316).

    Độ bền cơ học cao

    Láp tròn đặc inox Nhật Bản Phi 18 có:

    • Độ cứng cao.
    • Khả năng chịu tải tốt.
    • Chống mài mòn.
    • Độ ổn định cao trong quá trình sử dụng.

    Dễ dàng gia công

    Sản phẩm có thể gia công bằng nhiều phương pháp như:

    • Tiện CNC.
    • Phay CNC.
    • Khoan.
    • Ren.
    • Cắt laser.
    • Hàn TIG.
    • Hàn MIG.

    Ưu Điểm Của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 18

    • Chất lượng đạt tiêu chuẩn Nhật Bản.
    • Độ chính xác kích thước cao.
    • Bề mặt sáng đẹp.
    • Khả năng chống ăn mòn vượt trội.
    • Độ bền cơ học cao.
    • Gia công thuận tiện.
    • Tuổi thọ sử dụng lâu dài.

    Ứng Dụng Của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 18

    Ngành cơ khí chế tạo

    Được sử dụng để:

    • Gia công trục máy.
    • Chốt định vị.
    • Ty dẫn hướng.
    • Linh kiện CNC.
    • Chi tiết máy.

    Ngành thực phẩm

    Ứng dụng trong:

    • Máy chế biến thực phẩm.
    • Thiết bị sản xuất đồ uống.
    • Dây chuyền đóng gói.
    • Thiết bị inox công nghiệp.

    Ngành y tế

    Được sử dụng để chế tạo:

    • Thiết bị y tế.
    • Dụng cụ phòng thí nghiệm.
    • Linh kiện máy y khoa.

    Ngành hóa chất

    Ứng dụng trong:

    • Thiết bị hóa chất.
    • Van công nghiệp.
    • Đường ống.
    • Linh kiện chống ăn mòn.

    Ngành chế tạo máy

    Được sử dụng để sản xuất:

    • Trục truyền động.
    • Bạc trục.
    • Chốt máy.
    • Linh kiện máy tự động.

    Ngoài các sản phẩm inox, khách hàng có thể tham khảo thêm nhiều loại vật liệu kim loại khác tại:

    https://vattukimloai.org/

    Trọng Lượng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 18

    Công thức tính:

    Khối lượng (kg/m) = D² × 0,00623

    Trong đó:

    • D = 18mm

    Áp dụng:

    18² × 0,00623 = 2,019 kg/m

    Kết quả:

    • 1 mét Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 18 nặng khoảng 2,02 kg.
    • 1 cây dài 6 mét nặng khoảng 12,11 kg.

    Thông số này giúp doanh nghiệp và khách hàng dễ dàng tính toán khối lượng vật tư, chi phí vận chuyển và lập dự toán sản xuất.

    Báo Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 18

    Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 18 phụ thuộc vào:

    • Mác thép inox.
    • Thương hiệu sản xuất.
    • Chiều dài cắt theo yêu cầu.
    • Số lượng đặt hàng.
    • Chứng chỉ CO, CQ.

    Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:

    • Mác inox cần sử dụng.
    • Quy cách Ø18mm.
    • Chiều dài yêu cầu.
    • Số lượng đặt mua.
    • Địa điểm giao hàng.

    So Sánh Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 18 Với Inox Thông Thường

    Tiêu chíInox Nhật BảnInox thông thường
    Độ chính xácRất caoKhá
    Chất lượng bề mặtRất đẹpTùy nhà sản xuất
    Độ bền cơ họcCaoKhá
    Dung saiNhỏLớn hơn
    Tuổi thọRất caoCao
    Giá thànhCao hơnThấp hơn

    Kinh Nghiệm Chọn Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 18

    Để lựa chọn sản phẩm chất lượng, bạn nên:

    • Kiểm tra đúng mác thép inox theo yêu cầu.
    • Đo chính xác đường kính Ø18mm.
    • Kiểm tra bề mặt sáng bóng, không cong vênh hoặc nứt.
    • Yêu cầu đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
    • Chọn đơn vị cung cấp uy tín và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.

    Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 18 Ở Đâu Uy Tín?

    Nếu bạn đang cần mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 18, muabankimloai.org là đơn vị chuyên cung cấp inox công nghiệp với đa dạng quy cách và chủng loại.

    Lợi ích khi mua hàng

    • Hàng nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản.
    • Đầy đủ mác thép và kích thước.
    • Nhận cắt theo yêu cầu.
    • Báo giá cạnh tranh.
    • Cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
    • Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật.
    • Giao hàng nhanh trên toàn quốc.

    Kết Luận

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 18 là dòng vật liệu inox chất lượng cao, đáp ứng tốt các yêu cầu về độ chính xác, khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học. Với đường kính Ø18mm, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chính xác, chế tạo máy, thực phẩm, hóa chất, y tế và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác. Lựa chọn sản phẩm đạt tiêu chuẩn Nhật Bản từ nhà cung cấp uy tín sẽ giúp nâng cao hiệu quả sản xuất, tối ưu chi phí và kéo dài tuổi thọ thiết bị.

    Liên hệ & bảng giá






      Bản đồ chỉ đường: