Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75

Mục lục

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 – Thanh Inox Đặc Cao Cấp, Độ Bền Cao, Ứng Dụng Công Nghiệp

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 Là Gì?

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 là thanh inox tròn đặc có đường kính Ø75mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4303 của Nhật Bản. Đây là dòng vật liệu inox chất lượng cao với ưu điểm nổi bật về độ chính xác kích thước, khả năng chịu lực, chống ăn mòn và độ ổn định trong quá trình sử dụng.

    Sản phẩm thường được sản xuất từ các mác inox phổ biến như SUS201, SUS303, SUS304, SUS316, SUS310S, đáp ứng nhiều yêu cầu khác nhau trong cơ khí chế tạo, sản xuất máy móc, công nghiệp thực phẩm, hóa chất và hàng hải.

    Với kích thước lớn Ø75mm, láp tròn đặc inox Nhật Bản thường được sử dụng cho các chi tiết yêu cầu khả năng chịu tải cao như:

    • Trục máy công nghiệp.
    • Trục truyền động.
    • Trục cán.
    • Chi tiết máy chịu lực.
    • Linh kiện cơ khí chính xác.
    • Thiết bị công nghiệp nặng.

    Tham khảo thêm các sản phẩm inox tại:

    https://muabankimloai.org/san-pham-inox/

    Thông Số Kỹ Thuật Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75

    Thông sốChi tiết
    Tên sản phẩmLáp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75
    Đường kínhØ75mm
    Dạng sản phẩmThanh tròn đặc
    Mác thépSUS201, SUS303, SUS304, SUS316, SUS310S
    Tiêu chuẩnJIS G4303, ASTM A276, ASTM A479
    Chiều dài tiêu chuẩn3m, 6m hoặc cắt theo yêu cầu
    Bề mặtBA, No.1, đánh bóng
    Dung saiTheo tiêu chuẩn JIS
    Xuất xứNhật Bản

    Đặc Điểm Nổi Bật Của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75

    Độ chính xác kích thước cao

    Láp inox Nhật Bản Phi 75 được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo:

    • Đường kính đúng tiêu chuẩn.
    • Độ thẳng cao.
    • Sai số thấp.
    • Bề mặt đồng đều.
    • Dễ dàng gia công cơ khí.

    Nhờ độ chính xác cao, sản phẩm giúp giảm hao hụt vật liệu và nâng cao hiệu quả sản xuất.

    Khả năng chống ăn mòn tốt

    Tùy vào từng loại inox, sản phẩm có khả năng chống:

    • Gỉ sét.
    • Oxy hóa.
    • Môi trường ẩm.
    • Hóa chất.
    • Nhiệt độ cao.

    Đặc biệt, inox SUS316 có khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường muối và hóa chất.

    Độ bền cơ học vượt trội

    Với đường kính lớn Ø75mm, sản phẩm có khả năng:

    • Chịu tải trọng lớn.
    • Chống biến dạng.
    • Chịu mài mòn tốt.
    • Làm việc ổn định trong môi trường công nghiệp.

    Khả năng gia công linh hoạt

    Láp tròn đặc inox Nhật Bản Phi 75 có thể gia công bằng:

    • Tiện CNC.
    • Phay CNC.
    • Khoan.
    • Cắt.
    • Gia công ren.
    • Hàn TIG.
    • Hàn MIG.

    Ưu Điểm Của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75

    • Sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản.
    • Chất lượng vật liệu ổn định.
    • Độ chính xác cao.
    • Khả năng chống ăn mòn tốt.
    • Chịu lực lớn.
    • Tuổi thọ sử dụng lâu dài.
    • Phù hợp với nhiều ngành công nghiệp.

    Ứng Dụng Của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75

    Ngành cơ khí chế tạo

    Được sử dụng để gia công:

    • Trục máy.
    • Trục truyền động.
    • Chốt chịu lực.
    • Linh kiện máy CNC.
    • Chi tiết máy công nghiệp.

    Ngành chế tạo máy

    Ứng dụng trong:

    • Máy sản xuất tự động.
    • Máy gia công công nghiệp.
    • Thiết bị truyền động.
    • Hệ thống cơ khí nặng.

    Ngành thực phẩm

    Sản phẩm được dùng trong:

    • Máy chế biến thực phẩm.
    • Dây chuyền sản xuất.
    • Thiết bị inox công nghiệp.
    • Máy đóng gói.

    Ngành hóa chất

    Phù hợp cho:

    • Thiết bị chứa hóa chất.
    • Van công nghiệp.
    • Linh kiện chống ăn mòn.
    • Máy móc môi trường khắc nghiệt.

    Ngành đóng tàu và hàng hải

    Nhờ khả năng chống oxy hóa tốt, sản phẩm được sử dụng trong:

    • Thiết bị tàu biển.
    • Phụ kiện hàng hải.
    • Chi tiết máy ngoài trời.

    Ngoài inox, khách hàng có thể tham khảo thêm nhiều loại vật liệu kim loại khác tại:

    https://vattukimloai.org/

    Trọng Lượng Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75

    Công thức tính:

    Khối lượng (kg/m) = D² × 0,00623

    Trong đó:

    • D = 75mm

    Áp dụng:

    75² × 0,00623 = 35,044 kg/m

    Kết quả:

    • 1 mét Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 nặng khoảng 35,04 kg.
    • 1 cây dài 6 mét nặng khoảng 210,26 kg.

    Thông số này giúp khách hàng dễ dàng tính toán vật tư, chi phí vận chuyển và kế hoạch sản xuất.

    Báo Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75

    Giá Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 phụ thuộc vào:

    • Mác inox sử dụng.
    • Xuất xứ sản phẩm.
    • Số lượng đặt hàng.
    • Chiều dài cắt theo yêu cầu.
    • Chứng chỉ chất lượng CO, CQ.

    Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp:

    • Loại inox cần mua.
    • Quy cách Ø75mm.
    • Chiều dài mong muốn.
    • Số lượng.
    • Địa điểm giao hàng.

    So Sánh Láp Inox Nhật Bản Với Inox Thông Thường

    Tiêu chíInox Nhật BảnInox thông thường
    Độ chính xácRất caoTrung bình
    Chất lượng bề mặtĐẹp, đồng đềuTùy loại
    Độ bềnCaoKhá
    Khả năng gia côngTốtTrung bình
    Tuổi thọLâu dàiThấp hơn

    Kinh Nghiệm Chọn Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75

    Khi lựa chọn sản phẩm, khách hàng nên chú ý:

    • Kiểm tra đúng đường kính Ø75mm.
    • Chọn đúng mác inox theo môi trường sử dụng.
    • Kiểm tra bề mặt không bị nứt, rỗ hoặc cong vênh.
    • Yêu cầu chứng chỉ CO, CQ.
    • Lựa chọn nhà cung cấp có uy tín.

    Mua Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 Ở Đâu Uy Tín?

    muabankimloai.org là đơn vị chuyên cung cấp các loại láp inox công nghiệp nhập khẩu với nhiều kích thước và chủng loại.

    Cam kết:

    • Hàng nhập khẩu chất lượng cao.
    • Đa dạng mác inox.
    • Có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
    • Nhận cắt theo yêu cầu.
    • Giá cạnh tranh.
    • Tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp.
    • Giao hàng toàn quốc.

    Kết Luận

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 75 là vật liệu inox cao cấp, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu lực lớn, độ chính xác cao và độ bền lâu dài. Với đường kính Ø75mm, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, sản xuất máy móc, thực phẩm, hóa chất và công nghiệp nặng. Lựa chọn láp inox Nhật Bản chính hãng giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả sản xuất, giảm chi phí bảo trì và tăng tuổi thọ thiết bị.

    Liên hệ & bảng giá






      Bản đồ chỉ đường: