Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 20 – Đặc Điểm, Thông Số Kỹ Thuật, Ứng Dụng Và Báo Giá
Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 20 Là Gì?
Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 20 là thanh inox tròn đặc có đường kính 20mm, được sản xuất từ thép không gỉ SUS 310S theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A276, ASTM A479 và JIS G4303. Đây là dòng inox chịu nhiệt cao, được đánh giá cao nhờ khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn và duy trì độ bền cơ học trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt.
So với inox 201 và inox 304, inox 310S có hàm lượng Crom (Cr) từ 24–26% và Niken (Ni) từ 19–22%, giúp vật liệu có khả năng làm việc ở nhiệt độ lên đến khoảng 1.100°C trong điều kiện phù hợp mà vẫn đảm bảo tính ổn định và tuổi thọ.
Với đường kính Ø20mm, láp tròn đặc inox 310S được ứng dụng rộng rãi trong gia công cơ khí, chế tạo trục máy, chốt định vị, linh kiện chịu nhiệt, thiết bị lò nung và các hệ thống công nghiệp yêu cầu độ bền cao.
Một số ứng dụng tiêu biểu của Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 20:
- Gia công cơ khí chính xác.
- Chế tạo trục và chốt máy.
- Thiết bị lò nung công nghiệp.
- Thiết bị trao đổi nhiệt.
- Ngành hóa chất và dầu khí.
- Thiết bị thực phẩm.
- Công nghiệp năng lượng.
Tham khảo thêm các sản phẩm inox tại:
https://muabankimloai.org/san-pham-inox/
Thông Số Kỹ Thuật Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 20
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 20 |
| Mác thép | SUS 310S |
| Đường kính | Ø20mm |
| Dạng sản phẩm | Thanh tròn đặc |
| Chiều dài | 3m, 6m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Bề mặt | BA, No.1, đánh bóng |
| Tiêu chuẩn | ASTM A276, ASTM A479, JIS G4303 |
| Dung sai | Theo tiêu chuẩn sản xuất |
| Xuất xứ | Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Việt Nam |
Thành Phần Hóa Học Của Inox 310S
| Thành phần | Hàm lượng (%) |
| Crom (Cr) | 24 – 26 |
| Niken (Ni) | 19 – 22 |
| Carbon (C) | ≤ 0.08 |
| Mangan (Mn) | ≤ 2.00 |
| Silic (Si) | ≤ 1.50 |
| Photpho (P) | ≤ 0.045 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.030 |
Hàm lượng Crom và Niken cao giúp inox 310S có khả năng chống oxy hóa, chịu nhiệt và chống ăn mòn tốt trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 20
Khả năng chịu nhiệt vượt trội
Láp inox 310S Phi 20 thích hợp sử dụng trong:
- Lò nung công nghiệp.
- Lò hơi.
- Thiết bị nhiệt luyện.
- Hệ thống trao đổi nhiệt.
- Thiết bị đốt.
Khả năng chịu nhiệt cao giúp vật liệu duy trì độ bền và hạn chế biến dạng trong thời gian dài.
Khả năng chống ăn mòn tốt
Sản phẩm có khả năng chống:
- Oxy hóa.
- Ăn mòn trong môi trường ẩm.
- Axit nhẹ.
- Kiềm nhẹ.
- Khí nóng.
Điều này giúp tăng tuổi thọ và giảm chi phí bảo trì cho thiết bị.
Độ bền cơ học cao
Láp tròn đặc inox 310S Phi 20 có:
- Độ cứng cao.
- Chịu va đập tốt.
- Chịu mài mòn.
- Khả năng chịu tải lớn.
- Độ ổn định cao ở nhiệt độ cao.
Gia công thuận tiện
Sản phẩm có thể gia công bằng:
- Tiện CNC.
- Phay CNC.
- Khoan.
- Tiện ren.
- Cắt laser.
- Hàn TIG.
- Hàn MIG.
Ưu Điểm Của Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 20
- Chịu nhiệt rất cao.
- Chống oxy hóa vượt trội.
- Chống ăn mòn hiệu quả.
- Độ bền cơ học cao.
- Gia công chính xác.
- Tuổi thọ sử dụng lâu dài.
- Bề mặt sáng đẹp.
Hạn Chế Của Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 20
Một số hạn chế cần lưu ý:
- Giá thành cao hơn inox 201 và inox 304.
- Không kinh tế đối với các ứng dụng thông thường không yêu cầu chịu nhiệt.
- Gia công khó hơn inox 303 do vật liệu có độ cứng cao hơn.
Ứng Dụng Của Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 20
Trong ngành cơ khí
Được sử dụng để:
- Gia công trục máy.
- Chốt định vị.
- Bu lông đặc biệt.
- Linh kiện CNC.
- Chi tiết cơ khí chịu tải.
Trong ngành chịu nhiệt
Ứng dụng trong:
- Lò nung.
- Thiết bị nhiệt luyện.
- Hệ thống đốt.
- Bộ trao đổi nhiệt.
Trong ngành thực phẩm
Được sử dụng trong:
- Máy chế biến thực phẩm.
- Thiết bị sản xuất đồ uống.
- Thiết bị inox công nghiệp.
Trong ngành hóa chất
Ứng dụng để chế tạo:
- Thiết bị hóa chất.
- Đường ống chịu nhiệt.
- Linh kiện chống ăn mòn.
- Thiết bị trao đổi nhiệt.
Ngoài các sản phẩm inox, khách hàng có thể tham khảo thêm nhiều loại vật liệu kim loại khác tại:
Trọng Lượng Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 20
Công thức tính:
Khối lượng (kg/m) = D² × 0,00628
Trong đó:
- D = 20mm
Áp dụng:
20² × 0,00628 = 2,512 kg/m
Như vậy:
- 1 mét Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 20 nặng khoảng 2,51 kg.
- 1 cây dài 6 mét nặng khoảng 15,07 kg.
Thông số này giúp doanh nghiệp và khách hàng dễ dàng tính toán khối lượng vật tư, chi phí vận chuyển và lập dự toán sản xuất.
Báo Giá Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 20
Giá Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 20 phụ thuộc vào:
- Giá nguyên liệu inox 310S.
- Xuất xứ sản phẩm.
- Quy cách và chiều dài cắt.
- Số lượng đặt hàng.
- Chứng chỉ CO, CQ.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:
- Quy cách Ø20mm.
- Chiều dài cần cắt.
- Số lượng đặt mua.
- Địa điểm giao hàng.
So Sánh Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 20 Và Inox 304 Phi 20
| Tiêu chí | Inox 310S Phi 20 | Inox 304 Phi 20 |
| Khả năng chịu nhiệt | Rất cao | Tốt |
| Chống oxy hóa | Rất tốt | Tốt |
| Chống ăn mòn | Rất tốt | Rất tốt |
| Độ bền cơ học | Cao | Cao |
| Giá thành | Cao hơn | Thấp hơn |
Kinh Nghiệm Chọn Mua Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 20
Để lựa chọn sản phẩm chất lượng, bạn nên:
- Kiểm tra đúng mác thép SUS310S.
- Đo chính xác đường kính Ø20mm.
- Kiểm tra bề mặt sáng, không cong vênh, nứt hoặc rỗ.
- Yêu cầu đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
- Lựa chọn nhà cung cấp có uy tín và kinh nghiệm.
Mua Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 20 Ở Đâu Uy Tín?
Nếu bạn đang cần mua Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 20, muabankimloai.org là đơn vị chuyên cung cấp inox công nghiệp với đa dạng quy cách và chủng loại.
Lợi ích khi mua hàng:
- Nguồn hàng ổn định.
- Đầy đủ kích thước từ Phi 3 đến Phi 600.
- Nhận cắt theo yêu cầu.
- Báo giá cạnh tranh.
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật.
- Cung cấp chứng chỉ CO, CQ.
- Giao hàng nhanh trên toàn quốc.
Kết Luận
Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 20 là dòng vật liệu inox chịu nhiệt cao, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn và độ bền cơ học vượt trội. Với đường kính 20mm, sản phẩm được sử dụng phổ biến trong cơ khí chế tạo, công nghiệp nhiệt, hóa chất, thực phẩm, dầu khí và năng lượng. Lựa chọn sản phẩm đạt tiêu chuẩn từ nhà cung cấp uy tín sẽ giúp tối ưu chi phí, nâng cao hiệu quả vận hành và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Liên hệ & bảng giá
| Họ và Tên: | Nguyễn Đức Tuyên |
| Số Điện Thoại: | 0902304310 |
| Email: | tuyenkimloai@gmail.com |
| Web: | muabankimloai.com |
| muabankimloai.net | |
| muabankimloai.org |

