Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16 – Báo Giá, Thông Số Kỹ Thuật, Đặc Điểm Và Ứng Dụng
Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16 Là Gì?
Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16 là thanh inox tròn đặc có đường kính 16mm, được sản xuất từ vật liệu thép không gỉ Inox 630 (SUS630 / AISI 630 / 17-4PH) thuộc nhóm inox hóa bền kết tủa (Precipitation Hardening Stainless Steel).
Đây là dòng inox cao cấp có khả năng kết hợp giữa độ bền cơ học rất cao, khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn ổn định và khả năng tăng cứng thông qua xử lý nhiệt. Nhờ những đặc tính nổi bật này, Inox 630 được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp yêu cầu vật liệu có độ tin cậy cao như cơ khí chính xác, chế tạo máy, dầu khí, hàng không và thiết bị công nghiệp.
Với kích thước Ø16mm, Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16 thường được dùng để gia công các chi tiết máy, trục nhỏ, chốt chịu lực, linh kiện cơ khí chính xác và các bộ phận cần độ bền cao trong quá trình vận hành.
So với Inox 304 và Inox 316, Inox 630 có ưu thế vượt trội về độ cứng và khả năng chịu tải. Đây là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng cần vật liệu nhỏ gọn nhưng có tính năng cơ học cao.
Thông Số Kỹ Thuật Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16
Thông số kỹ thuật tham khảo:
- Tên sản phẩm: Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16
- Đường kính: Ø16mm
- Mác thép: SUS630 / AISI 630 / 17-4PH
- Nhóm inox: Precipitation Hardening Stainless Steel
- Dạng sản phẩm: Thanh inox tròn đặc
- Tiêu chuẩn sản xuất:
- ASTM A564
- ASTM A276
- JIS G4303
- EN 10088
- Chiều dài tiêu chuẩn:
- 1 mét
- 3 mét
- 6 mét
- Cắt theo yêu cầu
- Bề mặt:
- Cán nguội
- Mài sáng
- Đánh bóng
- Dung sai: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Xuất xứ:
- Nhật Bản
- Hàn Quốc
- Đài Loan
- Trung Quốc
- Châu Âu
Thành Phần Hóa Học Của Inox 630
Thành phần hóa học tiêu biểu của Inox 630 (17-4PH):
| Thành phần | Hàm lượng |
| Carbon (C) | ≤0,07% |
| Crom (Cr) | 15 – 17,5% |
| Niken (Ni) | 3 – 5% |
| Đồng (Cu) | 3 – 5% |
| Mangan (Mn) | ≤1% |
| Silic (Si) | ≤1% |
| Niobium (Nb) | 0,15 – 0,45% |
Sự kết hợp giữa Crom, Niken, Đồng và Niobium giúp Inox 630 có khả năng chống oxy hóa tốt, đồng thời nâng cao độ bền sau quá trình xử lý nhiệt.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16
Độ bền cơ học cao
Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16 sở hữu khả năng chịu lực vượt trội so với nhiều dòng inox thông thường.
Ưu điểm nổi bật:
- Chịu tải trọng lớn.
- Hạn chế biến dạng.
- Độ ổn định kích thước cao.
- Làm việc tốt trong môi trường áp lực.
Nhờ đó, sản phẩm được sử dụng trong các chi tiết máy cần độ chính xác và độ bền lâu dài.
Khả năng tăng cứng bằng xử lý nhiệt
Một điểm khác biệt quan trọng của Inox 630 là khả năng hóa bền kết tủa.
Sau quá trình xử lý nhiệt, vật liệu có thể đạt:
- Độ cứng cao hơn.
- Cường độ chịu kéo lớn.
- Khả năng chống mài mòn tốt hơn.
- Tuổi thọ sử dụng lâu dài.
Đây là lý do Inox 630 được lựa chọn trong các ngành kỹ thuật cao.
Khả năng chống ăn mòn tốt
Nhờ hàm lượng Crom cao, Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16 có khả năng chống gỉ và chống oxy hóa hiệu quả.
Sản phẩm phù hợp trong:
- Nhà máy công nghiệp.
- Thiết bị cơ khí.
- Máy móc tự động hóa.
- Môi trường làm việc có độ ẩm.
Khả năng gia công chính xác
Với đường kính Ø16mm, sản phẩm thích hợp cho nhiều phương pháp gia công:
- Tiện CNC.
- Phay CNC.
- Khoan.
- Cắt theo bản vẽ.
- Mài hoàn thiện.
Láp inox 630 phi 16 đáp ứng tốt yêu cầu sản xuất các linh kiện cơ khí có độ chính xác cao.
Khả năng chịu nhiệt ổn định
Inox 630 có khả năng duy trì cơ tính tốt trong điều kiện nhiệt độ làm việc phù hợp.
Sản phẩm được sử dụng trong:
- Thiết bị công nghiệp.
- Máy móc hoạt động liên tục.
- Bộ phận chịu áp lực và nhiệt.
Ứng Dụng Của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16
Ngành cơ khí chính xác
Sản phẩm được dùng để gia công:
- Chốt định vị.
- Trục nhỏ.
- Linh kiện máy.
- Chi tiết cơ khí chính xác.
Ngành chế tạo máy
Ứng dụng trong:
- Bộ phận truyền động.
- Chi tiết chịu lực.
- Máy tự động hóa.
- Thiết bị công nghiệp.
Ngành hàng không
Nhờ độ bền cao, Inox 630 được sử dụng trong:
- Linh kiện kết cấu.
- Chi tiết máy bay.
- Bộ phận yêu cầu độ tin cậy cao.
Ngành dầu khí
Sản phẩm phù hợp để gia công:
- Van công nghiệp.
- Trục bơm.
- Chi tiết thiết bị chịu áp lực.
Ngành khuôn mẫu
Ứng dụng trong:
- Chốt khuôn.
- Trục dẫn hướng.
- Chi tiết chịu lực.
- Bộ phận chống mài mòn.
Ưu Điểm Của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16
- Độ bền cơ học rất cao.
- Chịu lực tốt.
- Có khả năng xử lý nhiệt tăng cứng.
- Chống ăn mòn hiệu quả.
- Độ chính xác cao.
- Gia công tốt.
- Tuổi thọ sử dụng lâu dài.
- Phù hợp cho ngành công nghiệp kỹ thuật cao.
So Sánh Inox 630 Với Inox 304, 316 Và 440
| Tiêu chí | Inox 630 | Inox 304 | Inox 316 | Inox 440 |
| Độ bền cơ học | Rất cao | Trung bình | Cao | Rất cao |
| Chống ăn mòn | Tốt | Rất tốt | Xuất sắc | Tốt |
| Nhiệt luyện tăng cứng | Có | Không | Không | Có |
| Chống mài mòn | Tốt | Trung bình | Khá | Rất tốt |
| Ứng dụng | Cơ khí chính xác | Dân dụng | Hóa chất, hàng hải | Dao, chi tiết chịu mòn |
Tiêu Chuẩn Chất Lượng Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16
Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn:
- ASTM A564.
- ASTM A276.
- JIS G4303.
- EN 10088.
Đảm bảo:
- Thành phần hóa học đạt chuẩn.
- Cơ tính ổn định.
- Đường kính chính xác.
- Bề mặt đạt yêu cầu kỹ thuật.
Hướng Dẫn Bảo Quản Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16
Để duy trì chất lượng sản phẩm:
- Bảo quản nơi khô ráo.
- Tránh tiếp xúc với hóa chất mạnh.
- Không để sản phẩm trong môi trường ẩm lâu ngày.
- Vệ sinh sạch sau gia công.
- Bao bọc khi lưu kho.
Báo Giá Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16
Giá Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16 phụ thuộc vào:
- Tiêu chuẩn vật liệu.
- Xuất xứ sản phẩm.
- Độ hoàn thiện bề mặt.
- Số lượng đặt hàng.
- Yêu cầu gia công.
Để nhận báo giá chính xác cần cung cấp:
- Quy cách Ø16mm.
- Chiều dài cần mua.
- Số lượng.
- Yêu cầu kỹ thuật.
Địa Chỉ Cung Cấp Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16 Uy Tín
muabankimloai.org chuyên cung cấp các loại inox công nghiệp, bao gồm láp tròn đặc inox 630 với nhiều quy cách phục vụ ngành cơ khí chính xác, chế tạo máy và công nghiệp chuyên dụng.
Tham khảo sản phẩm inox tại:
https://muabankimloai.org/san-pham-inox/
Tìm hiểu thêm các sản phẩm vật tư kim loại:
Kết Luận
Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16 là dòng vật liệu inox kỹ thuật cao sở hữu sự kết hợp giữa độ bền cơ học vượt trội, khả năng chống ăn mòn tốt và khả năng tăng cứng bằng xử lý nhiệt.
Với kích thước Ø16mm, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu gia công các chi tiết cơ khí nhỏ nhưng yêu cầu cao về độ chính xác, độ bền và khả năng làm việc ổn định trong các ngành cơ khí chính xác, chế tạo máy, dầu khí, hàng không và tự động hóa.
Liên hệ & bảng giá
| Họ và Tên: | Nguyễn Đức Tuyên |
| Số Điện Thoại: | 0902304310 |
| Email: | tuyenkimloai@gmail.com |
| Web: | muabankimloai.com |
| muabankimloai.net | |
| muabankimloai.org |

