Tấm Inox 430 0.14mm – Báo Giá, Thông Số Kỹ Thuật, Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Kinh Nghiệm Lựa Chọn
Tấm Inox 430 0.14mm là gì?
Tấm Inox 430 0.14mm là dòng thép không gỉ Ferritic có độ dày 0.14mm, được sản xuất từ mác thép SUS430/AISI 430 theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A240, JIS G4305 và EN 10088. Với hàm lượng Crom (Cr) từ 16–18%, sản phẩm có khả năng chống oxy hóa tốt, chịu nhiệt khá, dễ gia công và có giá thành cạnh tranh hơn nhiều dòng inox khác.
Độ dày 0.14mm thuộc nhóm inox mỏng, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu trọng lượng nhẹ, độ linh hoạt cao và khả năng gia công chính xác. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thiết bị gia dụng, linh kiện điện tử, biển quảng cáo, trang trí nội thất và các chi tiết cơ khí chính xác.
So với Inox 304, Tấm Inox 430 0.14mm có khả năng chống ăn mòn thấp hơn nhưng lại có ưu thế về chi phí, khả năng dẫn nhiệt và tính kinh tế trong nhiều ứng dụng dân dụng cũng như công nghiệp.
Để tham khảo thêm các quy cách inox khác, khách hàng có thể truy cập danh mục Tấm Inox trên website muabankimloai.org.
Thông số kỹ thuật Tấm Inox 430 0.14mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Tấm Inox 430 0.14mm |
| Mác thép | SUS430 / AISI 430 |
| Nhóm inox | Ferritic Stainless Steel |
| Độ dày | 0.14mm |
| Tiêu chuẩn | ASTM A240, JIS G4305, EN 10088 |
| Bề mặt | BA, 2B, No.4, Hairline (HL) |
| Khổ tiêu chuẩn | 300mm, 600mm, 1000mm, 1219mm |
| Chiều dài | Cắt theo yêu cầu |
| Gia công | Cắt laser, cắt CNC, dập, chấn, uốn |
Thành phần hóa học của Tấm Inox 430 0.14mm
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
| Crom (Cr) | 16.0 – 18.0 |
| Carbon (C) | ≤0.12 |
| Mangan (Mn) | ≤1.00 |
| Silic (Si) | ≤1.00 |
| Photpho (P) | ≤0.04 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤0.03 |
| Sắt (Fe) | Cân bằng |
Nhờ hàm lượng Crom cao, vật liệu hình thành lớp màng oxit bảo vệ tự nhiên, giúp tăng khả năng chống gỉ và giữ độ sáng bề mặt trong điều kiện sử dụng phù hợp.
Đặc điểm nổi bật của Tấm Inox 430 0.14mm
Khả năng chống oxy hóa tốt
Tấm Inox 430 0.14mm có khả năng chống oxy hóa hiệu quả trong:
- Môi trường trong nhà.
- Không khí khô.
- Điều kiện ít hóa chất.
- Thiết bị gia dụng.
Đây là lựa chọn phù hợp cho các sản phẩm không tiếp xúc thường xuyên với môi trường có tính ăn mòn mạnh.
Độ dày mỏng, dễ gia công
Độ dày 0.14mm giúp sản phẩm:
- Dễ cắt theo kích thước.
- Dễ dập nổi.
- Dễ uốn cong.
- Thuận tiện tạo hình.
Nhờ đó, vật liệu đáp ứng tốt các yêu cầu sản xuất hàng loạt.
Bề mặt sáng đẹp
Sản phẩm có nhiều tùy chọn hoàn thiện như:
- BA (Bright Annealed).
- 2B.
- No.4.
- Hairline.
Bề mặt sáng bóng giúp tăng tính thẩm mỹ cho các sản phẩm sau gia công.
Có từ tính
Do thuộc nhóm Ferritic, Tấm Inox 430 0.14mm có khả năng hút nam châm, thuận tiện trong việc nhận biết và phân loại vật liệu.
Giá thành cạnh tranh
So với Inox 304, sản phẩm có mức giá thấp hơn, giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí nguyên liệu mà vẫn đáp ứng tốt nhiều yêu cầu kỹ thuật.
Ưu điểm của Tấm Inox 430 0.14mm
- Khả năng chống oxy hóa khá tốt.
- Dễ gia công và tạo hình.
- Bề mặt sáng đẹp.
- Có từ tính.
- Trọng lượng nhẹ.
- Dẫn nhiệt tốt.
- Giá thành hợp lý.
- Độ bền ổn định trong môi trường thông thường.
Ứng dụng của Tấm Inox 430 0.14mm
Ngành điện tử
Sản phẩm được sử dụng để chế tạo:
- Lá chắn điện từ.
- Vỏ thiết bị điện tử.
- Linh kiện chính xác.
- Tấm bảo vệ mỏng.
Thiết bị gia dụng
Được ứng dụng trong sản xuất:
- Máy giặt.
- Tủ lạnh.
- Máy hút mùi.
- Lò vi sóng.
- Thiết bị nhà bếp.
Ngành quảng cáo
Tấm Inox 430 0.14mm thích hợp để sản xuất:
- Chữ nổi inox.
- Logo thương hiệu.
- Biển hiệu.
- Tem kim loại.
Trang trí nội thất
Nhờ bề mặt đẹp và khả năng gia công tốt, sản phẩm được dùng làm:
- Tấm ốp trang trí.
- Nẹp inox.
- Chi tiết trang trí.
- Vách ngăn.
Công nghiệp nhẹ
Ngoài ra, sản phẩm còn được sử dụng trong:
- Gia công cơ khí chính xác.
- Linh kiện máy móc.
- Thiết bị văn phòng.
- Chi tiết kỹ thuật.
So sánh Tấm Inox 430 0.14mm với Inox 304
| Tiêu chí | Inox 430 | Inox 304 |
| Nhóm inox | Ferritic | Austenitic |
| Khả năng chống ăn mòn | Khá | Rất tốt |
| Giá thành | Thấp | Cao |
| Từ tính | Có | Không |
| Khả năng tạo hình | Tốt | Rất tốt |
| Ứng dụng | Gia dụng, nội thất | Thực phẩm, hóa chất, y tế |
Nếu doanh nghiệp cần tối ưu chi phí trong môi trường ít ăn mòn, Inox 430 là giải pháp hiệu quả.
Các phương pháp gia công Tấm Inox 430 0.14mm
Cắt Laser
Đảm bảo độ chính xác cao và đường cắt sắc nét.
Dập
Phù hợp với sản xuất hàng loạt và các chi tiết có hình dạng phức tạp.
Chấn – Uốn
Giúp tạo hình dễ dàng mà không làm ảnh hưởng đến chất lượng vật liệu.
Gia công CNC
Bao gồm:
- Khoan.
- Phay.
- Tạo lỗ.
- Gia công theo bản vẽ kỹ thuật.
Đánh bóng
Giúp nâng cao tính thẩm mỹ và khả năng hoàn thiện sản phẩm.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá Tấm Inox 430 0.14mm
Giá bán phụ thuộc vào:
- Khổ tấm.
- Chiều dài cắt.
- Loại bề mặt.
- Xuất xứ.
- Số lượng đặt hàng.
- Yêu cầu gia công.
- Biến động giá inox trên thị trường.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp đầy đủ quy cách và số lượng cần mua.
Kinh nghiệm lựa chọn Tấm Inox 430 0.14mm
Để đảm bảo chất lượng sản phẩm, khách hàng nên:
- Kiểm tra đúng mác thép SUS430.
- Đo chính xác độ dày 0.14mm.
- Kiểm tra độ phẳng và bề mặt.
- Yêu cầu đầy đủ chứng nhận CO, CQ.
- Chọn nhà cung cấp uy tín và có dịch vụ gia công theo yêu cầu.
Điều này giúp tối ưu hiệu quả sử dụng và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.
Mua Tấm Inox 430 0.14mm ở đâu uy tín?
Nếu cần mua Tấm Inox 430 0.14mm chất lượng cao, đầy đủ chứng từ và hỗ trợ cắt theo quy cách, khách hàng nên lựa chọn đơn vị chuyên cung cấp inox công nghiệp uy tín.
Website muabankimloai.org cung cấp đa dạng các sản phẩm như:
- Tấm Inox.
- Cuộn Inox.
- Ống Inox.
- Hộp Inox.
- Thanh Inox.
- Phụ kiện inox.
Tham khảo thêm tại:
Tấm Inox: https://muabankimloai.org/san-pham-inox/
Ngoài ra, khách hàng có thể tìm hiểu thêm các sản phẩm vật tư kim loại khác tại:
Kết luận
Tấm Inox 430 0.14mm là dòng inox Ferritic có độ dày mỏng, nổi bật với khả năng chống oxy hóa tốt, bề mặt sáng đẹp, dễ gia công và giá thành hợp lý. Đây là lựa chọn phù hợp cho các ngành điện tử, thiết bị gia dụng, quảng cáo, trang trí nội thất và cơ khí chính xác.
Việc lựa chọn Tấm Inox 430 0.14mm từ nhà cung cấp uy tín sẽ giúp doanh nghiệp đảm bảo chất lượng vật liệu, tối ưu chi phí sản xuất và đáp ứng hiệu quả các yêu cầu kỹ thuật trong nhiều lĩnh vực ứng dụng.
Liên hệ & bảng giá
| Họ và Tên: | Nguyễn Đức Tuyên |
| Số Điện Thoại: | 0902304310 |
| Email: | tuyenkimloai@gmail.com |
| Web: | muabankimloai.com |
| muabankimloai.net | |
| muabankimloai.org |

